



món hàng |
giá trị |
Số kiểu máy |
Tháp có dây |
Loại |
Tháp viễn thông |
Chiều cao |
20–200 m (khoảng 65–650 feet) |
Bu lông và đai ốc |
Chủ yếu là bu lông loại 6.8 và 8.8 |
Chất liệu
|
Thép cán nóng Q235,Q345,Q355,Q420,Q460 Thông thường Q235B, Độ bền kéo tối thiểu ≥ 235 N/mm² Q345B, Độ bền kéo tối thiểu ≥ 345 N/mm² Q355B, Độ bền kéo tối thiểu ≥ 355 N/mm² Q420B, Độ bền kéo tối thiểu ≥ 420 N/mm² Q460B, Độ bền kéo tối thiểu ≥ 460 N/mm² |
Xử lý bề mặt |
Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A 123, hoặc bất kỳ tiêu chuẩn nào khác theo yêu cầu của khách hàng. |
Mối nối của cột |
Mối nối trượt, kết nối bằng mặt bích |
Tiêu chuẩn hàn |
AWS (Hiệp hội Hàn Mỹ) D 1.1 |
Tốc độ gió |
35M/S (Cấp độ 12) |
Gói hàng |
Đóng gói bằng giấy nhựa hoặc theo yêu cầu của khách hàng. |
















Tháp thép góc 5m-100m Chiều cao tùy chỉnh Đường dây điện Tháp lưới thép truyền tải điện
Loại mới Tháp ống truyền tải điện bằng thép Tháp ống truyền tải điện Tháp đơn cực bằng thép
Cột truyền tải điện dạng giàn thép tự nâng, chiều cao tùy chỉnh, vật liệu Q235/Q355, điện áp 33 kV
cột điện dạng ống ép thuôn bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, chiều dài tùy chỉnh từ 8–11 m, giá xuất xưởng